Phiên âm: /əkˌsɛləˈrɒmɪtə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Dụng cụ đo gia tốc, gia tốc kế
Nghĩa tiếng Anh:
An instrument for measuring the acceleration of a moving or vibrating body.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: