Phiên âm: /baɪˈkʌspɪd vælv/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Van hai lá
Nghĩa tiếng Anh:
(Synonym) Mitral valve (n). The valve between the left atrium and the left ventricle of the heart, which has two tapered cusps.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: