Responsive image

Necropsy

Phát âm

Phiên âm: /ˈnɛkrɒpsi/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự mổ khám

Nghĩa tiếng Anh:
(Synonym) Autopsy (n). An autopsy performed on an animal.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: