Responsive image

Kit

Phát âm

Phiên âm: /kɪt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bộ dụng cụ, bộ công cụ

Nghĩa tiếng Anh:
A set of articles or equipment needed for a specific purpose.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: