Truy cập: 161810
Phiên âm: /ɪˈpɪfɪsɪs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Đầu tròn của xương dài
Nghĩa tiếng Anh: (Plural) Epiphyses (n). The end part of a long bone, initially growing separately from the shaft.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: