Truy cập: 161812
Phiên âm: /dʌɪˈafɪsɪs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Thân xương
Nghĩa tiếng Anh: (Plural) Diaphyses (n). The shaft or central part of a long bone.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: