Responsive image

Run

Phát âm

Phiên âm: /rʌn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sân nuôi (gà, vịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bãi rào kín (để chăn nuôi)

Nghĩa tiếng Anh:
An enclosed area in which domestic animals or birds may run freely in the open.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: