Responsive image

Pen

Phát âm

Phiên âm: /pen/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Chỗ quây, bãi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...); nhốt lại, nhốt vào chỗ quây

Nghĩa tiếng Anh:
A pen is also a small area with a fence round it in which farm animals are kept for a short time; to enclose animals such as sheep in a pen.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: