Responsive image

Beast

Phát âm

Phiên âm: /bist/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thú vật, súc vật, thú rừng lớn

Nghĩa tiếng Anh:
Any nonhuman animal, especially a large, four-footed mammal.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: