Responsive image

Insensitivity

Phát âm

Phiên âm: /ˌɪnsɛnsɪˈtɪvɪti/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự không có cảm giác, tính không nhạy cảm

Nghĩa tiếng Anh:
Lack of response to a physical sensation, chemical, etc.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: