Phiên âm: /ˌlɪgnoʊˈsɛljʊˌloʊs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Lignocellulose là tên gọi chung cho thành phần vật chất chủ yếu cấu tạo nên các loài thực vật; chất trong mô gỗ của thực vật
Nghĩa tiếng Anh:
Any of various compounds of lignin and cellulose comprising the essential part of woody cell walls.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: