Phiên âm: /ˈpɜrmənənt/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực, cố định
Nghĩa tiếng Anh:
Existing perpetually; everlasting, especially without significant change.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: