Truy cập: 161714
Phiên âm: /ˈtɛmpəˌrɛri/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt: Tạm thời, nhất thời, lâm thời
Nghĩa tiếng Anh: Lasting, existing, serving, or effective for a time only; not permanent.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: