Truy cập: 161789
Phiên âm: /mɛlt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Sự nấu chảy, sự tan; tan ra, chảy ra
Nghĩa tiếng Anh: The act or process of melting; state of being melted; To reduce to a liquid state by warmth or heat; fuse.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: