Phiên âm: /ɪkˈstruːdə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Máy ép đùn
Nghĩa tiếng Anh:
A machine that shapes material by forcing it through a specially designed opening.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: