Truy cập: 161770
Phiên âm: /ˈæmpjuːl/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Ống thuốc tiêm
Nghĩa tiếng Anh: (US English) Ampule (n). A small container, usually made of glass, containing a drug that will be used for an injection.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: