Phiên âm: /rɪˈzɪdʒʊəl/
Từ loại: Noun & Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Phần còn lại, phần còn dư, phần vôi ra; còn dư, còn lại, (thuộc) cặn, bã
Nghĩa tiếng Anh:
A quantity remaining after other things have been subtracted or allowed for; Remaining after the greater part or quantity has gone.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: