Phiên âm: /fɒsˈfɒrɪleɪt/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Tạo phosphat hữu cơ
Nghĩa tiếng Anh:
Introduce a phosphate group into (a molecule or compound).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: