Responsive image

Meso-

Phát âm

Phiên âm: /ˈmɛsəʊ/

Từ loại: Prefix

Nghĩa tiếng Việt:
Ở giữa; trung gian

Nghĩa tiếng Anh:
Middle; intermediate.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: