Responsive image

Hypoglossal

Phát âm

Phiên âm: /ˌhʌɪpə(ʊ)ˈɡlɒs(ə)l/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Ở dưới lưỡi

Nghĩa tiếng Anh:
Situated beneath the tongue.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: