Responsive image

Troop

Phát âm

Phiên âm: /truːp/

Từ loại:

Nghĩa tiếng Việt:
Nhóm đông người hoặc thú vật (đặc biệt là khi di chuyển), đoàn, lũ, đàn, đám; xúm lại, lũ lượt kéo đến, đi từng đàn từng lũ

Nghĩa tiếng Anh:
A group of people or animals of a particular kind; To gather, move, or march in or as if in a crowd.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: