Responsive image

Apparatus

Phát âm

Phiên âm: /ˌæpəˈreɪtəs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bộ dụng cụ dùng trong các thí nghiệm khoa học, bộ máy

Nghĩa tiếng Anh:
The technical equipment or machinery needed for a particular activity or purpose.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: