Responsive image

Intubation

Phát âm

Phiên âm: /ˌɪntʊˈbeɪʃən/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự luồn ống khí quản, sự đặt ống khí quản

Nghĩa tiếng Anh:
Method of providing an airway by passing an endotracheal tube into the trachea.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: