Responsive image

Orotracheal

Phát âm

Phiên âm: /ˌɔːroʊˈtreɪkiəl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Qua miệng vào khí quản

Nghĩa tiếng Anh:
Relating to or being intubation of the trachea by way of the mouth.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: