Responsive image

Uniparous

Phát âm

Phiên âm: /juːˈnɪp(ə)rəs/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Đẻ một con, đẻ một trứng, đẻ một lứa, đẻ con so

Nghĩa tiếng Anh:
Producing a single offspring at a birth.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: