Responsive image

Parenchymatous

Phát âm

Phiên âm: /pəˈrɛŋkɪmətəs/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) nhu mô, như nhu mô, gồm nhu mô

Nghĩa tiếng Anh:
Of, relating to, made up of, or affecting parenchyma.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: