Responsive image

Schizogony

Phát âm

Phiên âm: /skɪˈzɒgəni/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Liệt phân, tính sinh sản nứt rời, tính sinh sản bằng cách phân chia, sự liệt sinh

Nghĩa tiếng Anh:
Asexual reproduction by multiple segmentation characteristic of sporozoans (such as the malaria parasite).

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: