Responsive image

Perinatal

Phát âm

Phiên âm: /ˌpɛrəˈneɪtl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Khoảng thời kỳ quanh đẻ, chu sinh

Nghĩa tiếng Anh:
Occurring in, concerned with, or being in the period around the time of birth.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: