Phiên âm: /ˌhaɪpətoʊˈnɪsɪti/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự tăng trương lực, sự ưu trương
Nghĩa tiếng Anh:
The condition of being hypertonic.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: