Phiên âm: /ˌmetəˈtɑːsl/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Khối xương bàn chân
Nghĩa tiếng Anh:
Any of the bones in an animal's hindlimb equivalent to the metatarsals.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: