Phiên âm: /ˌɔːtəˈmatɪk ˈmɪlkɪŋ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Vắt sữa tự động
Nghĩa tiếng Anh:
Automatic milking is the milking of dairy animals, especially of dairy cattle, without human labour.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: