Phiên âm: /ˌreplɪˈkeɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự lặp lại thí nghiệm
Nghĩa tiếng Anh:
The act of copying something exactly; the copy that is made.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: