Responsive image

Inflation

Phát âm

Phiên âm: /ɪnˈfleɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự bơm phồng

Nghĩa tiếng Anh:
The action of inflating something or the condition of being inflated.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: