Phiên âm: /ˈfaɪbər/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chất xơ, sợi, thớ. Carbohydrat không hòa tan còn lại trong thức ăn chăn nuôi sau khi đun sôi trong dung dịch axit và dung dịch kiềm trong phân tích gần đúng.
Nghĩa tiếng Anh:
(US English) Fiber (n), (Synonym) Roughage (n). (a) Organic structure shaped like a thread (in plants forming the structure of the stems, and in animals forming connective tissue) (b) hair (of rabbit, goat, etc.).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: