Truy cập: 161791
Phiên âm: /ɪkˈstent/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Khu vực, phạm vi, quy mô
Nghĩa tiếng Anh: The range over which something extends; scope.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: