Truy cập: 103749
Phiên âm: / fəˈsɪlɪti/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Bộ phận, cơ cấu, dụng cụ
Nghĩa tiếng Anh: Something designed, built, installed, etc., to serve a specific function affording a convenience or service.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: