Responsive image

Cytozoa

Phát âm

Phiên âm: /ˌsaɪtəˈzoʊə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Kí sinh trùng tế bào

Nghĩa tiếng Anh:
(Singular) Cytozoon (n). A parasite, especially a protozoon, living within a cell.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: