Responsive image

Leucocytozoa

Phát âm

Phiên âm: /ˌluːkəʊsaɪˈtəʊzoʊə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bệnh do đơn bào ký sinh trong máu gà

Nghĩa tiếng Anh:
(Singular) Leucocytozoon (n). A genus of sporozoans parasitic in birds.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: