Phiên âm: /ˌbiːtəˈlæktəmeɪz/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Beta-lactamase là một loại enzym do vi khuẩn tạo ra làm phá vỡ vòng beta-lactam, làm bất hoạt kháng sinh beta-lactam
Nghĩa tiếng Anh:
Any of various bacterial enzymes that inactivate the penicillins and cephalosporins by hydrolyzing them.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: