Phiên âm: /ɪnˈsɒmnɪə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Chứng mất ngủ
Nghĩa tiếng Anh:
Habitual sleeplessness; inability to sleep.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: