Phiên âm: /diːp ˈfriːzə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tủ đông sâu
Nghĩa tiếng Anh:
A refrigerator in which food can be quickly frozen and kept for long periods at a very low temperature.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: