Phiên âm: /ˈmiːdɪeɪt/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Gián tiếp, trung gian
Nghĩa tiếng Anh:
Occupying a middle position.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: