Responsive image

Capacity

Phát âm

Phiên âm: /kəˈpæsəti/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Khả năng chứa đựng cái gì, sức chứa; khả năng sản xuất cái gì, công suất

Nghĩa tiếng Anh:
The maximum amount that something can contain; The amount that something can produce.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: