Phiên âm: /ɔːˈɡænɪk ˈmætə(r)/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Vật chất hữu cơ. Phần còn lại của thức ăn chăn nuôi sau khi loại bỏ hoàn toàn nước và chất khoáng.
Nghĩa tiếng Anh:
Part of the dry matter content of a feedingstuff; The remains of plants and animals in the soil.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: