Phiên âm: /ˈfʌɪteɪt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Phytat
Nghĩa tiếng Anh:
A salt or ester, or the anion, of phytic acid.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: