Truy cập: 128499
Phiên âm: /ˈɒntrəkəʊt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Miếng thịt sườn
Nghĩa tiếng Anh: Cut of meat taken from between the ribs.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: