Phiên âm: /ɡruːp/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Nhóm, gốc; hợp thành nhóm, tập hợp lại
Nghĩa tiếng Anh:
A number of people or things that are located, gathered, or classed together; Put in a group or groups.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: