Responsive image

Stockman

Phát âm

Phiên âm: /ˈstɒkmən/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Người chăn giữ súc vật, người chăn nuôi gia súc

Nghĩa tiếng Anh:
A man whose job is to take care of farm animals.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: