Phiên âm: /stɒk/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Vật nuôi, thú nuôi, gia súc trang trại
Nghĩa tiếng Anh:
Farm animals such as cattle, pigs, and sheep, bred and kept for their meat or milk; livestock.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: