Responsive image

Ensiling

Phát âm

Phiên âm: /ˈɛnsaɪlɪŋ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Ủ chua, là quá trình lên men tự nhiên thức ăn chăn nuôi trong điều kiện yếm khí có kèm theo sự giảm độ pH của thức ăn.

Nghĩa tiếng Anh:
Put (grass or another crop) into a silo in order to preserve it as silage.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: